HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH TÍN DỤNG VÀ THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (TS. NGUYỄN MINH KIỀU) Đặt sách theo yêu cầu
Tư Vấn Online
nhac tet 2015sách kinh doanh - báo ngôi sao - tin văn hóa

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH TÍN DỤNG VÀ THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (TS. NGUYỄN MINH KIỀU)

  • Lượt người xem: 4437
  • Đánh giá:
    (0 lần đánh giá)
Sách nên mua kèm với sách này:


HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH TÍN DỤNG VÀ THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (TS. NGUYỄN MINH KIỀU)

 

LỜI MỞ ĐẦU

 

Quý bạn đọc thân mến!

 

Tình hình thị trường tài chính và hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam đã có một bước phát triển vượt bậc, nhất là khi Việt Nam gia nhập WTO và ký nhiều hiệp định thương mại với Hoa Kỳ. Trong hoàn cảnh như vậy, việc học tập và nghiên cứu các nghiệp vụ Ngân hàng thương mại, nhất là các nghiệp vụ hiện đại như đầu tư tài chính, giao dịch các công cụ phái sinh trên thị trường chứng khoán và thị trường ngoại hối, và nghiệp vụ ngân hàng điện tử...Ngày càng thu hút sự quan tâm của nhiều bạn đọc.

 

Đứng trước tình hình mới, để phục vụ tốt hơn nhu cầu của bạn đọc, quyển "Hướng dẫn thực hành Nghiệp vụ cấp tín dụng và thẩm định tín dụng" được phát hành với những nội dung bổ sung và cập nhật mới nhất nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu ngày càng tăng cảu nhiều sinh viên và nhân viên đang làm việc tại các ngân hàng Thương mại.

 

MỤC LỤC NỘI DUNG CUỐN SÁCH

 

 

CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CỦA NHTM

 

I. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG:

 

1.1 Các loại tín dụng ngân hàng

 

-  Dựa vào mục đích của tín dụng

 

- Dựa vào thời hạn tín dụng

 

- Dựa vào mức độ tín nhiệm của khách hàng

 

- Dựa vào phương thức cho vay

 

- Dựa vào phương thức hoàn trả nợ vay

 

1.2 Các phương pháp xác định lãi suất cho vay

 

- Lãi xuất phi rủi ro

 

- Lãi xuất huy động vốn

 

- Lãi xuất cơ bản

 

- Cách xác định lãi suất cho vay dựa vào lãi suất cơ bản

 

- Cách xác định lãi suất cho vay dựa vào lãi suất LIBOR hoặc SIBOR

 

- Cách xác định lại suất cho vay dựa vào RAROC

 

II. QUY TRÌNH TÍN DUNG

 

2.1 Ý nghĩa của việc thiết lập quy trình tín dụng

 

2.2 Quy trình tín dụng căn bản

 

- Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng

 

- Phân tích tín dụng

 

- Quyết định và ký hợp đồng tín dụng

 

- Giải ngân

 

- Giám sát tín dụng

 

- Thanh lý hợp đồng tín dụng: Thu nợ, tái xét hợp đồng tín dụng, thanh lý hợp đồng tín dụng

 

 

III. BẢO ĐẢM TÍN DỤNG

 

3.1 Giới thiệu chung về các hình thức bảo đảm tín dụng

 

3.2 Các hình thức bảo đảm tín dụng

 

- Bảo đảm tín dụng bằng tài sản thế chấp: Thế chấp bất động sản; Thế chấp giá trị quyền sử dụng đất

 

- Bảo đảm tín dụng bằng tài sản cầm cố

 

- Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay

 

- Bảo đảm tín dụng bằng hình thức bảo lãnh

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG NGÂN HÀNG CMB

 

PHỤ LỤC:

 

- Văn bản hiệp hội Ngân hàng Việt Nam

 

- Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 về giao dịch bảo đảm.

 

 

CHƯƠNG 2: NGHIỆP VỤ CHO VAY KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

 

I. CÁC VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHO VAY DOANH NGHIỆP

 

1.1 Các khái niệm

 

1.2 Nguyên tắc vay vốn

 

- Sử dụng vốn đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

 

- Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

 

1.3 Điều kiện vay

 

1.4 Mục đích vay vốn

 

1.5 Hồ sơ vay vốn

 

1.6 Thẩm định và quyết định cho vay

 

1.7 Hợp đồng tín dụng

 

1.8 Giới hạn và hạn chế cho vay

 

1.9 Những trường hợp không cho vay

 

1.10 Các phương thức cho vay

 

 

III. CHO VAY NGẮN HẠN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

 

2.1 Xác định nhu cầu vốn ngắn hạn của doanh nghiệp

 

- Nhu cầu tài trợ ngắn hạn thường xuyên

 

- Nhu cầu tài trợ ngắn hạn thời vụ

 

2.2 Phương thức cho vay ngắn hạn

 

- Cho vay từng lần: Phát triển vay; Thu nợ và lãi; Phạm vi áp dụng

 

- Cho vay theo hạn mức tín dụng: Phát triển vay; thu nợ; thu lãi; phạm vi áp dụng; Các xác định hạn mức tín dụng

 

 

III. CHO VAY TRUNG VÀ DÀI HẠN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

 

3.1 Mục đích của tín dụng trung và dài hạn

 

3.2 Thủ tục vay vốn trung và dài hạn

 

3.3 Thẩm định dự án đầu tư

 

3.4 Các phương thức cho vay trung và dài hạn

 

IV. NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG PHƯƠNG NAM  Co,Ltd

 

4.1  Giới thiệu khách hàng

 

4.2 Thẩm định hồ sơ pháp lý

 

4.3 Thẩm định tình hình tài chính

 

4.4 Thẩm định dự án vay vốn trung hạn

 

4.5  Bảo đảm tiền vay

 

4.6  Đánh giá và kiến nghị của cán bộ tín dụng

 

Câu hỏi thảo luận tình huống Phương Nam Co, Ltd

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

BÀI TẬP THỰC HÀNH (Có lời giải chi tiết)

 

BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN (Bạn đọc tự giải)

 

PHỤ LỤC: Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 03/02/2005 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc ngân hàng nhà nước.

 

 

Chương 3: PHÂN TÍCH TÍN DỤNG VÀ QUYÊT ĐỊNH CHO VAY

 

 

I. MỤC ĐÍCH PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

 

II. THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

 

2.1 Thông tin thu thập từ hồ sơ của khách hàng vay vốn

 

2.2 Thông tin lưu trữ tại ngân hàng

 

2.3 Thông tin từ phỏng vấn và điều tra khách hàng

 

2.4 Thông tin từ các nguồn khác

 

III. CÁC NỘI DUNG CỦA PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

 

IV. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

 

4.1 Giới thiệu chung

 

4.2 Tài liệu sử dụng cho phân tích

 

- Bàng cân đối tài sản

 

- Báo cáo thu nhập

 

4.3 Khuôn khổ phân tích

 

4.4 Phân tích các chỉ số tài chính

 

- Các bước thực hiện phân tích tỷ số tài chính

 

- Phân tích chỉ số thanh khoản: Tỷ số thanh khoản hiện thời; Tỷ số thanh khoản nhanh

 

- Phân tích các chỉ số đòn bảy tài chính: Tỷ số nợ so với vốn chủ sở hữu; Tỷ số nợ so với tổng tài sản; Tỷ số nợ dài hạn

 

- Phân tích tỷ số khả năng hoàn trả lãi vay (Coverage Ratio)

 

- Phân tích các tỷ số hiệu quả hoạt động (Activity Ratios): Tỷ số hoạt động khoản phải thu; Tỷ số hoạt động khoản phải trả; Tỷ số hoạt động tồn kho; Tỷ số hoạt động tổng tài sản

 

- Phân tích tỷ số khả năng sinh lời: Khả năng sinh lời so với doanh thu; Khả năng sinh lời so với tài sản; Khả năng sinh lời so với vốn chủ sở hữu

 

- Phân tích các chỉ số tăng trưởng: Tỷ số lợi nhuận tích lũy; Tỷ số tăng trưởng bền vững

 

- Những hạn chế của phân tích chỉ số tài chính

 

4.5 Phân tích xu hướng

 

4.6 Phân tích cơ cấu

 

4.7 Phân tích chỉ số

 

V. PHÂN TÍCH PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH

 

5.1 Phân tích tình hình thị trường và dự báo doanh thu

 

5.2 Phân tích các khoản mục chi phí sản xuất kinh doanh

 

VI. PHÂN TÍCH THÁI ĐỘ CỦA KHÁCH HÀNG TRONG VIỆC TRẢ NỢ VAY

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

BÀI TẬP THỰC HÀNH (Có lời giải chi tiết)

 

BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN (Bạn đọc tự giải)

 

 

Chương 4: XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP

 

I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG DOANH NGHIỆP

 

1.1 Loại hình doanh nghiệp

 

1.2 Các chỉ tiêu tài chính

 

II. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP HẠNG DOANH NGHIỆP

 

2.1 Xác định quy mô doanh nghiệp

 

2.2 Đánh giá các chỉ tiêu tài chính: Doanh nghiệp ngành nông, lâm, ngư, nghiệp; Doanh nghiệp ngành thương mại dịch vụ; Doanh nghiệp ngành xây dựng; Doanh nghiệp ngành công nghiệp

 

2.3. Tổng hợp kết quả điểm và xếp hạng doanh nghiệp

 

III.  THỰC HÀNH ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP

 

3.1 Xác định qu mô doanh nghiệp

 

3.2 Phân tích, xác định và chấm điểm các chỉ tiêu tài chính: Phân tích tổng tài sản; Phân tích tổng nguồn vốn; Xác định các chỉ số tài chính (Các chỉ tiêu thanh khoản, các chỉ tiêu hoạt động, các chỉ tiêu về công nợ, các chỉ tiêu thu nhập); Chấm điểm các chỉ số tài chính

 

3.3 Xếp hạng doanh nghiệp

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

BÀI TẬP THỰC HÀNH VÀ TỰ RÈN LUYỆN

 

 

Chương 5: THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG VÀ QUYẾT ĐỊNH CHO VAY TRUNG VÀ DÀI HẠN

 

I. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG TRUNG VÀ DÀI HẠN

 

II. CÁC NỘI DUNG THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG TRUNG VÀ DÀI HẠN

 

III. THẨM ĐỊNH CÁC THỐNG SỐ DỰ BÁO THỊ TRƯỜNG VÀ DOANH THU

 

IV. THẨM ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ XÁC ĐỊNH CHI PHÍ

 

V. THẨM ĐỊNH DÒNG TIỀN HAY NGÂN LƯU CỦA DỰ ÁN

 

5.1 Thẩm định cách thức xử lý các loại chi phí khi ước lương ngân lưu: Chi phí cơ hội, chi phí chìm, chi phí lịch sử, nhu cầu vốn lưu động, thuế thu nhập công ty, các chi phí gián tiếp, dòng tiền tăng thêm.

 

5.2 Thẩm định cách xử lý lạm phát

 

5.3 Tách biệt quyết định đầu tư và quyết định tài trợ

 

5.4 Hai phương pháp ước lượng ngân lưu

 

- Phương pháp trực tiếp

 

- Phương pháp gián tiếp

 

5.5 Những cạm bẫy thường gặp trong ước lượng ngân lưu

 

VI. THẨM ĐỊNH CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN

 

6.1 Thẩm đinh cách xác định chi phí sử dụng từng bộ phận vốn

 

- Thẩm định cách tính chi phí sử dụng nợ

 

- Thẩm định cách tính chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi

 

- Thẩm định cách tính chi phí sử dụng vốn cổ phần thường: Mô hình tăng trưởng cổ tức; Mô hình định giá tài sản vốn

 

- Thẩm định cách tính chi phí sử dụng vốn trung bình

 

- Những cạm bẫy thường gặp trong ước lượng chi phí sử dụng vốn của dự án

 

VII. THẨM ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

 

7.1 Thẩm định cách tính chỉ tiêu hiện giá ròng (NPV)

 

7.2 Thẩm định cách tính và sử dụng chỉ tiêu suất sinh lời nội bộ (IRR)

 

7.3 Thời gian hoàn vốn (PP)

 

- Thời gian hoàn vốn không chiết khấu

 

- Thời gian hoàn vốn có chiếu khấu

 

7.4 Suất sinh lời bình quân trên giá trị sổ sách

 

7.5 Chỉ số lợi nhuân (PI)

 

VIII. PHÂN TÍCH VÀ KIỂM SOÁT RỦI RO CỦA DỰ ÁN

 

8.1 Phân tích độ nhạy

 

8.2 Phân tích tình huống

 

8.3 Phân tích mô phỏng

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

BÀI TẬP THỰC HÀNH (Có lời giải chi tiết)

 

BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN (Bạn đọc tự giải)

 

 

Chương 6: NGHIỆP VỤ CHO THUÊ TÀI SẢN

 

I. THUÊ TÀI SẢN LÀ GÌ?

 

II. CÁC LOẠI THUÊ TÀI SẢN:

 

2.1 Thuê hoạt động hay thuê vận hành

 

2.2 Thuê tài chính

 

III. TƯ VẤN CHO KHÁCH HÀNG  VỀ CÁC LỢI ÍCH CỦA THUÊ TÀI SẢN

 

3.1 Tránh được những rủi ro do sở hữu tải sản

 

3.2 Tính linh hoạt hay có quyền hủy bỏ hợp đồng thuê

 

3.3 Lợi ích về thuế

 

3.4 Tính kịp thời

 

3.5 Giảm được những hạn chế tín dụng

 

3.6 Thuê tài sản giúp tránh thủ tục rườm rà của quy trình mua sắm tài sản

 

IV. TƯ VẤN CHO KHÁCH HÀNG VỀ THUẾ VÀ VẤN ĐỀ THUÊ TÀI SẢN

 

V. TƯ VẤN KHÁCH HÀNG PHÂN TÍCH NGÂN LƯU KHI QUYẾT ĐỊNH THUÊ HAY MUA TÀI SẢN

 

VI. PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH TIỀN THUÊ

 

VII. NGHIỆP VỤ CHO THUÊ TÀI SẢN

 

7.1 Tổ chức và hoạt động cảu công ty cho thuê tài chính

 

- Các loại hình công ty cho thuê tài chính: Công ty cho thuê tài chính nhà nước; Công ty cho thuê tài chính cổ phần; Công ty cho thuê tài chính trực thuộc tổ chức tín dụng; Công ty cho thuê tài chính liên doanh; Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài

 

- Các hoạt động của công ty cho thuê tài chính: Huy động vốn; Thực hiện các nghiệp vụ cho thuê; Tư vấn cho khách hàng; Dịch vụ ủy thác; Thực hiện các dịch vụ quản lý tài sản liên quan cho thuê tài chính; Thực hiện các dịch vụ bảo lãnh; Bán các khoản phải thu

7.2 Nghiệp vụ cho thuê vận hành

 

7.3 Nghiệp vụ cho thuê tài chính

 

- Đồng tiền sử dụng trong các giao dịch cho thuê tài chính

 

- Lãi xuất và giảm tiền lãi cho thuê tài chính

 

- Tỷ lệ đảm bảo an toàn

 

- Những trường hợp công ty cho thuê tài chính không được cho thuê

 

- Hạn chế cho thuê

 

- Hợp đồng cho thuê tài chính

- Các trường hợp chấm rứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn và cách xử lý

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

BÀI TẬP THỰC HÀNH (Có lời giải chi tiết)

 

BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN (Bạn đọc tự giải)

 

PHỤ LỤC: 

 

- Giới thiệu về Sacombank leasing

 

- Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/05/2001

 

- Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005

 

- Quyết định số 731/2004/QĐ-MHNN ngày 15/06/2004

 

- Thông tư của Bộ tư pháp số 04/2007/TT-BTP ngày 17/05/2007

 

- Thông tư Số 05/2006/TT-NHNN ngày 25/7/2006

 

- Thông tư Số 06/2005/TT-NHNN ngày 12/10/20056

 

- Thông tư Số 08/2006/TT-NHNN ngày 12/10/2006

 

- Thông tư Số 09/2006/TT-NHNN ngày 23/10/2006

 

- Các mẫu biểu về hoạt động thuê - mua tài chính của Sacombank leasing

 

Chương 7: NGHIỆP VỤ BAO THANH TOÁN - FACTORING

 

I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BAO THANH TOÁN

 

1.1 Khái niệm bao thanh toán

 

1.2  Phân loại bao thanh toán

 

1.3 Nguyên tắc thực hiện bao thanh toán

 

II. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG BAO THANH TOÁN

 

2.1 Loại hình bao thanh toán: Bao thanh toán truy đòi; Bao thanh toán miễn truy đòi; Bao thanh toán trong nước; Bao thanh toán xuất nhập khẩu

 

2.2 Phương thức bao thanh toán

 

- Bao thanh toán từng lần

 

- Bao thanh toán theo hạn mức

 

- Đồng bao thanh toán

 

2.3 Các quy định khác có liên quan đến hoạt động bao thanh toán

 

- Quy định về đồng tiền được sử dụng trong hoạt động bao thanh toán

 

- Lãi và phí trong hoạt động bao thanh toán

 

- Bảo đảm cho hoạt động bao thanh toán

 

- Các khoản phải thu không được bao thanh toán

 

- Quy định về an toàn

 

III. NGHIỆP VỤ BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

 

3.1 Xác định khách hàng tiềm năng

 

3.2 Tư vấn cho khách hàng về tiện ích của bao thanh toán trong nước

 

3.3 Quy trình nghiệp vụ bao thanh toán trong nước

 

3.4 Định giá và tư vấn khách hàng sử dụng bao thanh toán trong nước

 

IV. NGHIỆP VỤ BAO THANH TOÁN XUẤT - NHẬP KHẨU

 

4.1 Xác định khách hàng tiềm năng

 

4.2 Tư vấn cho khách hàng về lợi ích của bao thanh toán Xuất - nhập khẩu

 

- Đối với nhà xuất khẩu

 

- Đối với nhà nhập khẩu

 

- Đối với đơn vị bao thanh toán

 

4.3 Quy trình nghiệp vụ bao thanh toán xuất nhập khẩu

 

4.4 Định giá và tư vấn khách hàng lựa chọn bao thanh toán xuất nhập khẩu

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

BÀI TẬP THỰC HÀNH (Có lời giải chi tiết)

 

BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN (Bạn đọc tự giải)

 

PHỤ LỤC: Quyết định số 1096/2004/QĐ-NHNN của thống đốc NHNN về quy chế hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng

 

Chương 8: CÁC NGHIỆP VỤ CẤP TÍN DỤNG KHÁC DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

 

I. NGHIỆP VỤ CHIẾU KHẤU CHỨNG TỪ CÓ GIÁ

 

1.1            Khái niệm chiếu khấu

 

1.2            Chiết khấu thương phiếu

 

 

1.3            Chiếu khấu chứng từ có giá

 

II. NGHIỆP VỤ TÀI TRỢ NHẬP KHẨU

 

2.1 Khái niệm tài trợ nhập khẩu

 

2.2 Đối tượng tài trợ nhập khẩu

 

2.3 Các hình thức tài trợ nhập khẩu

 

- Mở L/C thanh toán hàng nhập khẩu

 

- Bảo lãnh và tái bảo lãnh

 

- Chấp nhận hối phiếu

 

- Cho vay thanh toán hàng nhập khẩu

 

III. NGHIỆP VỤ TÀI TRỢ XUẤT KHẨU

 

3.1 Khái niệm tài trợ xuất khẩu

 

3.2 Đối tượng được tài trợ xuất khẩu

 

3.3 Vai trò tài trợ xuất khẩu của NHTM

 

3.4 Các hình thức tài trợ xuất khẩu

 

- Cho vay thực hiện hàng xuất khẩu theo L/C đã mở

 

- Chiếu khấu hối phiếu

 

- Chiếu khấu chứng từ thanh toán theo hình thức tín dụng chứng từ

 

- Cho vay trên cơ sở bộ chứng từ thanh toán theo phương thức nhờ thu

 

- Thuận nhân ngân hàng

 

V. NGHIỆP VỤ THẤU CHI

 

 

V. CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG

 

 

VI. NGHIỆP VỤ CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN DỤNG DỰ PHÒNG

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

BÀI TẬP THỰC HÀNH (Có lời giải chi tiết)

 

BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN (Bạn đọc tự giải)

 

Chương 9: NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG

 

 

CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG

 

 

1.1  Khái niệm bảo lãnh

 

 

 

- Bên bảo lãnh

 

 

- Bên được bảo lãnh

 

 

- Bên nhận bảo lãnh

 

 

- Cam kết bảo lãnh

 

 

1.2  Chức năng của bảo lãnh

 

 

- Bảo lãnh là công cụ bảo đảm

 

 

- Bảo lãnh là công cụ tài trợ

 

 

1.3 Các loại bảo lãnh

 

 

- Bảo lãnh vay vốn

 

 

- Bảo lãnh thanh toán

 

 

- Bảo lãnh dự thầu

 

 

- Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

 

 

- Bảo lãnh đảm bảo chất lượng sản phẩm

 

 

- Bảo lãnh hoàn thanh toán - Bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước

 

 

- Bảo lãnh đối ứng

 

 

- Xác nhận bảo lãnh

 

 

- Các loại bảo lãnh khác

 

 

1.4 Các hình thức phát hành bảo lãnh

 

II. NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG

 

2.1 Điều kiện bảo lãnh

 

2.2 Phạm vi bảo lãnh

 

2.3 Hồ sơ đề nghị bảo lãnh

 

2.4 Hợp đồng bảo lãnh

 

2.5 Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia bảo lãnh

 

- Đối với tổ chức tín dụng bảo lãnh

 

- Đối với tổ chức tín dụng phát hành bảo lãnh đối ứng

 

- Đối với tổ chức  tín dụng xác nhận bảo lãnh

 

- Đối với khách hàng

 

2.6 Cam kết bảo lãnh

 

2.7 Phí bảo lãnh

 

III. MINH HỌA NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH Ở MỘT SỐ NHTM

 

3.1 Nghiệp vụ bảo lãnh ở Vietcombank

 

3.2 Nghiệp vụ bảo lãnh ở Sacombank

 

3.3 Nghiệp vụ bảo lãnh ở ACB

IV. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ BẢO LÃNH

 

4.1 Đối với trường hợp bảo lãnh thông thường

 

4.2 Đối với trường hợp bảo lãnh đối ứng

 

4.3 Đối với trường hợp xác nhận bảo lãnh

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

PHỤ LỤC:

- Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN ngày 26/6/2006 của Thống đốc ngân hàng nhà nước về việc ban hành quy chế bảo lãnh ngân hàng

 

- Quy chế bảo lãnh ngân hàng (ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN)

 

Chương 10: NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁC NHÂN

 

I. ĐẮC ĐIỂM TÂM LÝ GIAO DỊCH CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

 

II. CÁC SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

 

III. NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

 

3.1 Xác định khách hàng tiềm năng

 

3.2 Các sản phẩm huy động vốn

 

- Tài khoản tiền gửi thanh toán

 

- Tiền gửi không kỳ hạn

 

- Tiền gửi bậc thang

 

- Tiền tiết kiệm có kỳ hạn

 

- Tiết kiệm tích lũy

 

- Tiết kiệm bậc thang

 

IV. NGHIỆP VỤ CHO VAY ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

 

4.1 Tổng quan về nghiệp vụ cho vay đối với khách hàng cá nhân

 

4.2 Các sản phẩm và nghiệp vụ cho vay đối với khách hàng cá nhân

 

- Cho vay bất động sản

 

- Cho vay tiêu dùng

 

- Cho vay sản xuất kinh doanh

 

- Cho vay tiểu thương

 

- Cho vay nông nghiệp

 

- Cho vay cầm cố sổ tiền gửi (Cho vay đảm bảo bằng chính tiền vay của khách hàng)

 

V. CÁC DỊCH VỤ THẺ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - MINH HỌA ĐIỂN HÌNH CÁC LOẠI THẺ CỦA SACOMBANK

 

5.1 Thẻ Sacompassport

 

5.2 Thẻ tín dụng Sacombank

 

5.3 Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa/ Master Card

 

5.4 Thẻ đồng thương hiêu VNPAY

 

5.5 Thẻ thanh toán quốc tế Sacom Visa Debit

 

5.6 Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Credit

 

VI. CÁC DỊCH VỤ NGÂN HÀNG KHÁC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

 

VII. CÁC SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG HIỆN ĐẠI DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

 

TÓM TẮT NỘI DUNG

 

CÂU HỎI ÔN TẬP

 

- TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

Sachketoan.vn trân trọng giới thiệu!

 

 

Chưa có nhận xét nào. Bạn là người đầu tiên?
Các Sản Phẩm Liên Quan

 1 2 3 4 > 
Từ khóa : HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH TÍN DỤNG VÀ THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (TS. NGUYỄN MINH KIỀU)

Kết nối với chúng tôi